Đồng hồ

Tài nguyên dạy học

Danh ngôn

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thuy2.png Thuy1.png DIN_BIN_CHIN_THNG_BCH_NG_NM_938_1.flv Lich.swf He_ho_hap_o_nguoi_sinh_hoc_8.flv He_tieu_hoa_o_nguoi3.flv Minh_hoa_cau_lenh_vong_For_lui2.swf Minh_hoa_cau_lenh_vong_For_tien2.swf Minh_hoa_cau_lenh_While4.swf Minh_hoa_cau_lenh_Repeat3.swf Minh_hoa_cau_lenh_If2.swf Minh_hoa_cau_lenh_Repeat2.swf Minh_hoa_cau_lenh_If1.swf Phim_mau_ve_le_quoc_tang_chu_tich_Ho_Chi_Minh.flv 0881.jpg P1000652.jpg Chart1.jpeg Periodic.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đọc báo

    Du lịch

    Đọc báo online

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quí khách viếng thăm website của Hồ Văn Bình, Phòng GD-ĐT Tây Sơn - Bình Định

    Chào mừng quý khách đến với website Phòng GD&ĐT Tây Sơn, Bình Định!

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    dai luong tln

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Thoan (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:04' 16-09-2012
    Dung lượng: 742.0 KB
    Số lượt tải: 38
    Số lượt thích: 0 người
    Môn: ĐẠI SỐ 7
    Chào mừng quý thầy, cô
    đến dự giờ
    Giáo viên: Võ Thị Thu Sương
    ? Cho Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là k.
    Tính k khi x = 4, y = - 8, bieåu dieãn y theo x;
    Tìm y khi x=2 vôùi k tính ñöôïc ôû caâu a.
    Đặt vấn đề: Hai d?i lu?ng t? l? ngh?ch thì cĩ th? mơ t? b?ng m?t cơng th?c hay khơng?
    KiỂM TRA BÀI CŨ
    Bài giải:
    Ta có: y = kx ( k là hằng số khác 0)
    k = y : x= -8 :4 = -2
    y = -2x = -2.2 = -4
    Tiết 26. § 3. ÑAÏI LÖÔÏNG TÆ LEÄ NGHÒCH










    . Hãy viết công thức:
    a) Cạnh y (cm) theo cạnh x (cm) của hình chữ nhật có kích thước thay đổi nhưng luôn có diện tích bằng 12 cm2;
    b) Lượng gạo y (kg) trong mỗi bao theo x khi chia đều 500kg vào x bao;
    c) Vận tốc v (km/h) theo thời gian t (h) của một vật chuyển động đều trên quãng đường 16 km.
    y
    x
    S = 12(cm2)
    x.y = 12
    y
    y
    y
    y
    Tổng: 500kg gạo

    x bao
    s = 16 km
    vt = 16
    Tiết 26. § 3. Đại lượng tỉ lệ nghịch
    1/ Định nghĩa.














    ĐL này
    ĐL kia
    Hằng số
    =
    y
    a
    x
    =
    Các công thức trên có điểm gì giống nhau?
    Các công thức trên có điểm
    giống nhau
    Tiết 26. § 3. ĐAÏI LÖÔÏNG TÆ LEÄ NGHÒCH
    1/ Định nghĩa.

    (a là
    hằng số khác 0)







    hay x.y =
    Ta nói: y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
    Đến đây em hãy cho biết: Khi nào thì y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a?
    Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng
    x theo công thức
    Khi:
    (SGK)


    y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a.
    (a là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ
    nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a.



    (với a là hằng số khác 0)
    a
    Tiết 26. § 3. ĐAÏI LÖÔÏNG TÆ LEÄ NGHÒCH
    1/ Định nghĩa.

    (a là
    hằng số khác 0)







    (SGK)


    y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a.



    y tỉ lệ nghịch với x ?
    Tiết 26. § 3. ĐAÏI LÖÔÏNG TÆ LEÄ NGHÒCH
    1/ Định nghĩa.

    (a là
    hằng số khác 0)







    (SGK)


    y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a.



    ? 2. Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là - 3,5. Hỏi x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ nào ?
    Theo đề bài ta có y =
    => x =
    Vậy x cũng tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ -3,5
    Tỉ lệ thuận
    Tiết 26. § 3. ĐAÏI LÖÔÏNG TÆ LEÄ NGHÒCH
    1/ Định nghĩa.

    (a là
    hằng số khác 0)







    (SGK)


    y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a.



    Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a thì x cũng tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ nào?
    ►Chú ý: (SGK)
    ►Chú ý: Khi y tỉ lệ nghịch với x thì x cũng tỉ lệ nghịch với y và ta nói hai đại lượng đó tỉ lệ nghịch với nhau.
    Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a thì
    x cũng tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ a
    So sánh chú ý này với đại lượng tỉ lệ thuận đã học.
    y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
    ? x cũng tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
    Tỉ lệ nghịch
    y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
    ? x cũng tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ a
    Tiết 26. § 3. ĐAÏI LÖÔÏNG TÆ LEÄ NGHÒCH
    1/ Định nghĩa.

    (a là
    hằng số khác 0)







    (SGK)


    y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a.



    ►Chú ý: (SGK)
    Đến đây ta đã giải quyết được vấn đề đặt ra ở đầu tiết học:
    Hai đại lượng tỉ lệ nghịch y và x được mô tả bằng một công thức:
    (a là hằng số khác 0)
    Tiết 26. § 3. ĐAÏI LÖÔÏNG TÆ LEÄ NGHÒCH
    1/ Định nghĩa.

    (a là
    hằng số khác 0)







    (SGK)


    y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a.



    ►Chú ý: (SGK)
    2/ Tính chất.
    ?3
    Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau.
    a) Tìm hệ số tỉ lệ;


    Bài giải.
    Vì hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau nên ta có x.y = a
     x1 . y1 = a
     a = 2. 30 = 60
    Tiết 26. § 3. ĐAÏI LÖÔÏNG TÆ LEÄ NGHÒCH
    1/ Định nghĩa.

    (a là
    hằng số khác 0)







    (SGK)


    y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a.



    ►Chú ý: (SGK)
    2/ Tính chất.
    ?3
    Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau.
    a) Hệ số tỉ lệ a = 60



    Bài giải.
    Vì hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ 60 nên x.y = 60 suy ra:
    Tiết 26. § 3. ĐAÏI LÖÔÏNG TÆ LEÄ NGHÒCH
    1/ Định nghĩa.

    (a là
    hằng số khác 0)







    (SGK)


    y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a.



    ►Chú ý: (SGK)
    2/ Tính chất.
    ?3
    Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau.
    a) a = 60;
    b) y2 = 20; y3 = 15; y4 = 12
    d) Có nhận xét gì về tích hai giá trị tương ứng x1y1, x2y2, x3y3, x4y4 của x và y.





     x1.y1 = x2.y2 = x3.y3 = x4.y4 = 60
    x.y
    x1y1=?
    x3y3=?
    x4y4=?
    x2y2=?
    c)Thay mỗi dấu “?” trong bảng trên bằng một số thích hợp;
    2.30 =
    x1.y1 =
    3.20 =
    x2.y2 =
    4.15 =
    x3.y3 =
    5.12 =
    x4.y4 =
    Bài giải
    Tích hai giá trị tương ứng x1y1= x2y2 = x3y3 = x4y4 = 60 (bằng hệ số tỉ lệ.)
    TQ
    Tiết 26. § 3. ĐAÏI LÖÔÏNG TÆ LEÄ NGHÒCH
    1/ Định nghĩa.

    (a là
    hằng số khác 0)







    (SGK)


    y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a.



    ►Chú ý: (SGK)
    2/ Tính chất.
    Giả sử y và x tỉ lệ nghịch với nhau
    Khi đó, với mỗi giá trị: x1, khác 0
    của x ta có một giá trị tương ứng
    của y.
    x1.y1
    x2,
    x3,


    Do đó:
    = x2.y2
    = x3.y3
    = … = a
    Từ đó em hãy cho biết?
    Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì:
    Tích hai giá trị tương ứng của chúng
    Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì:
    - Tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi (bằng hệ số tỉ lệ).
    x1.y1 = x2.y2 = . . . = a (h? s? t? l?)
    = a; x2.y2 = a; x3.y3 = a; …
    Ta có: x1.y1
    như
    không đổi (bằng hệ số tỉ lệ)
    thế nào?
    luôn
    Tiết 26. § 3. ĐAÏI LÖÔÏNG TÆ LEÄ NGHÒCH
    1/ Định nghĩa.










    (SGK)
    ►Chú ý: (SGK)
    2/ Tính chất.
    Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì:
    Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì:
    - Tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi (bằng hệ số tỉ lệ)
    Ta có:
    x1.y1 = x2.y2 = . . . = a
    (h? s? t? l?)

    - Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng nghịch đảo của tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.
    bằng nghịch đảo
    như thế nào?
    Từ đây em hãy cho biết?
    tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia
    Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này
    x1
    x2
    y1
    x1
    y1
    x3
    y3
    y2
    x1.y1 = x2.y2 = x3.y3 = … = a
    ;

    Tiết 26. § 3. ĐAÏI LÖÔÏNG TÆ LEÄ NGHÒCH
    So sánh
    ĐL tỉ lệ thuận
    ĐL tỉ lệ nghich
    Định nghĩa
    y liên hệ với x theo CT
    y = kx (k  0)
     y và x tỉ lệ thuận.
    Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận thì:
    -Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng không đổi.
    -Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.

    Tính chất
    y liên hệ với x theo CT
    x.y = a (a  0)
     y và x tỉ lệ nghịch.
    Định nghĩa
    Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch thì:
    -Tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi (bằng hệ số tỉ lệ).
    - Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng nghịch đảo của tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.
    Tính chất
    Sơ đồ: ĐN và T.chất của: ĐL tỉ lệ thuận và ĐL tỉ lệ nghịch.
    Tiết 26. § 3. ĐAÏI LÖÔÏNG TÆ LEÄ NGHÒCH
    BT 12/58 (SGK). Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 8 thì y = 15.
    a) Tìm hệ số tỉ lệ;
    b) Hãy biểu diễn y theo x;
    c) Tính giá trị của y khi x = 6, x=10
    Bài giải. a) Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch suy ra x.y =a
    Thay x = 8 và y = 15.
    Ta có: a = 8.15 =120. V?y h? s? t? l? là a =120
    b)

    Khi x = 6 suy ra
    Khi x =10 suy ra
    Tiết 26. § 3. ĐAÏI LÖÔÏNG TÆ LEÄ NGHÒCH
    BT 13/58 (SGK). Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau.
    - Muốn điền số thích hợp vào ô trống trong bảng trên, trước hết ta cần tìm gì?
    Dựa vào cột nào để tính hệ số a?
    (Cột 6) Ta có: a = 1,5 . 4 = 6
    12
    - 5
    2
    -3
    1
    1/ y1 = 6 : 0,5 =
    2/ y2 = 6 : (-1,2) =
    3/ x3 = 6 : 3 =
    4/ x4= 6 : (-2) =
    5/ y6 = 6 : 6 =
    12
    -5
    2
    -3
    1
    Tiết 26. § 3. ĐAÏI LÖÔÏNG TÆ LEÄ NGHÒCH
    Hu?ng d?n Baứi Taọp
    Hướng dẫn bài 14/58 (sgk)
    Để xây một ngôi nhà:
    35 công nhân hết 168 ngày
    28 công nhân hết x ngày ?
    Số công nhân và số ngày làm là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

    Ta có:

    BTVN: 14, 15 tr 58 sgk, 18-> 23 tr45,46 SBT.

    Xem trước bài “một số bài toán về tỉ lệ nghịch”. Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo.
    Xin chân thành cảm ơn
    thầy cô và các em học sinh
     
    Gửi ý kiến

    HÌNH ẢNH CỦA TÔI

    Thư viện nhỏ của Tuấn Hải
    Hành chính Việt Nam Diễn đàn Tây Sơn Sinh viên Bình Định Đất võ Quy Nhơn Online Mạng Bình Định Diễn đàn Tuổi trẻ Hoài Ân Diễn đàn Phù Cát Diễn đàn Hoài NhơnDiễn đàn Diêu Trì

    Cảm ơn các bạn đã viếng thăm website, Bye! See you again!

    NHỮNG HÌNH ẢNH ĐẸP, ẤN TƯỢNG