Chào mừng quý khách đến với website Phòng GD&ĐT Tây Sơn, Bình Định!
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
GIÁO ÁN POWERPOINT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thân
Ngày gửi: 21h:27' 10-09-2012
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thân
Ngày gửi: 21h:27' 10-09-2012
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy, cô đến dự giờ
Lớp 8A1
Giáo viên: Nguyễn Văn Thân
Tiết 40: Tính chất đường phân giác của tam giác
Tổ: Toán - Lý
KIỂM TRA BÀI CŨ
( BE // AC )
ĐÁP ÁN
H? qu?: N?u m?t du?ng th?ng c?t hai c?nh c?a m?t tam gic v song song v?i c?nh cịn l?i thì nĩ t?o thnh m?t tam gic m?i cĩ ba c?nh tuong ?ng t? l? v?i ba c?nh c?a tam gic d cho.
Đường phân giác của tam giác là một đoạn thẳng có một đầu là đỉnh của tam giác còn đầu kia là giao điểm của tia phân giác xuất phát từ đỉnh đó đến cạnh đối diện.
DB
DC
= ?
Vẽ tam giác ABC biết:
AB = 3 cm; AC = 6 cm; Â = 1000.
Dựng đường phân giác AD của góc A (bằng compa, thước thẳng), đo độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi so sánh các tỉ số và .
?1
1. Định lý
Em hãy nêu cách Vẽ tam giác ABC biết:
AB = 3 cm; AC = 6 cm;
Vẽ góc xAy có số đo bằng
Trên tia Ax lấy điểm C sao cho AC = 6cm
Trên tia Ay lấy điểm B sao cho AB = 3cm.
Nối B với C ta được tam giác ABC cần vẽ
.
6 C
.
5
.
2,5
D
B
3
Vẽ tam giác ABC biết:
AB = 3 cm; AC = 6 cm; Â = 1000.
Dựng đường phân giác AD của góc A (bằng compa, thước thẳng), đo độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi so sánh các tỉ số và .
?1
Ta có:
1. Định lý
Vẽ tam giác ABC biết:
AB = 3 cm; AC = 6 cm; Â = 1000.
Dựng đường phân giác AD của góc A (bằng compa, thước thẳng), đo độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi so sánh các tỉ số và .
?1
Ta có:
1. Định lý
2,5
5 cm
Vẽ tam giác ABC biết:
AB = 3 cm; AC = 6 cm; Â = 1000.
Dựng đường phân giác AD của góc A (bằng compa, thước thẳng), đo độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi so sánh các tỉ số và .
?1
Ta có:
( Sgk/ Trang 65 )
GT
KL
AD là tia phân giác của
1. Định lý
2,5cm
5cm
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
Chứng minh:
1. Định lý
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
Chứng minh:
E
Qua đỉnh B vẽ đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng AD tại điểm E.
1. Định lý
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
Chứng minh:
Qua đỉnh B vẽ đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng AD tại điểm E.
Áp dụng hệ quả của đ/l Ta-lét đối với tam giác DAC ta có:
(1)
Điều kiện gì?
E
1. Định lý
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
Chứng minh:
Qua đỉnh B vẽ đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng AD tại điểm E.
Áp dụng hệ quả của đ/l Ta-lét đối với tam giác DAC ta có:
(1)
Ta lại có: (gt)
Vì BE // AC, nên (so le trong)
. Do đó tam giác ABE cân tại B.
(2)
Từ (1) và (2) ( đpcm )
CM: (Sgk trang 66)
E
1. Định lý
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
CM: (Sgk trang 66)
1. Định lý
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
CM: (Sgk trang 66)
1. Định lý
BÀI TẬP ĐÚNG - SAI
Cho hình vẽ bên dưới, các kết luận sau đúng hay sai?
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
1. Định lý
1. Định lý
1. Định lý
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
Định lí vẫn đúng đối với tia phân giác của góc ngoài của tam giác.
1. Định lý
2. Chỳ ý:
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
Hướng dẫn chứng minh:
2) BE` = AB
1. Định lý
2. Chỳ ý:
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
t
1. Định lý
2. Chỳ ý:
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
Bài 15/ Sgk trang 67:
Tính x trong hình 24a.
1. Định lý
2. Chỳ ý:
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
Bài 15/ Sgk trang 67:
Tính x trong hình 24a.
Bài giải:
AD là tia phân giác của góc A. Nên ta có hệ thức:
1. Định lý
2. Chỳ ý:
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
Bài 15/ Sgk trang 67:
Tính x trong hình 24b và làm tròn đến kết quả số thập phân thứ nhất.
Hướng dẫn:
1. Định lý
2. Chỳ ý:
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
BÀI VỪA HỌC:
Nắm vững nội dung định lí về tính chất đường phân giác của tam giác.
Hiểu được cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A.
Bài tập về nhà: Bài 16 / trang 67 SGK; Bài 17/ trang 68 SGK. Bài 17; 18 / trang 69 SBT.
BÀI SẮP HỌC:
Tiết 41: LUYỆN TẬP
Chuẩn bi: Làm các bài tập 18 ? 22 trang 68 SGK.
Tiết học sau chuẩn bị đầy đủ các dụng cụ thước, compa, máy tính bỏ túi Casio.
B
C
D
At là tia phân giác của góc xAy.
HƯỚNG DẪN BÀI TẬP 16 SGK TRANG 67
H
XIN CẢM ƠN
Lớp 8A1
Giáo viên: Nguyễn Văn Thân
Tiết 40: Tính chất đường phân giác của tam giác
Tổ: Toán - Lý
KIỂM TRA BÀI CŨ
( BE // AC )
ĐÁP ÁN
H? qu?: N?u m?t du?ng th?ng c?t hai c?nh c?a m?t tam gic v song song v?i c?nh cịn l?i thì nĩ t?o thnh m?t tam gic m?i cĩ ba c?nh tuong ?ng t? l? v?i ba c?nh c?a tam gic d cho.
Đường phân giác của tam giác là một đoạn thẳng có một đầu là đỉnh của tam giác còn đầu kia là giao điểm của tia phân giác xuất phát từ đỉnh đó đến cạnh đối diện.
DB
DC
= ?
Vẽ tam giác ABC biết:
AB = 3 cm; AC = 6 cm; Â = 1000.
Dựng đường phân giác AD của góc A (bằng compa, thước thẳng), đo độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi so sánh các tỉ số và .
?1
1. Định lý
Em hãy nêu cách Vẽ tam giác ABC biết:
AB = 3 cm; AC = 6 cm;
Vẽ góc xAy có số đo bằng
Trên tia Ax lấy điểm C sao cho AC = 6cm
Trên tia Ay lấy điểm B sao cho AB = 3cm.
Nối B với C ta được tam giác ABC cần vẽ
.
6 C
.
5
.
2,5
D
B
3
Vẽ tam giác ABC biết:
AB = 3 cm; AC = 6 cm; Â = 1000.
Dựng đường phân giác AD của góc A (bằng compa, thước thẳng), đo độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi so sánh các tỉ số và .
?1
Ta có:
1. Định lý
Vẽ tam giác ABC biết:
AB = 3 cm; AC = 6 cm; Â = 1000.
Dựng đường phân giác AD của góc A (bằng compa, thước thẳng), đo độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi so sánh các tỉ số và .
?1
Ta có:
1. Định lý
2,5
5 cm
Vẽ tam giác ABC biết:
AB = 3 cm; AC = 6 cm; Â = 1000.
Dựng đường phân giác AD của góc A (bằng compa, thước thẳng), đo độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi so sánh các tỉ số và .
?1
Ta có:
( Sgk/ Trang 65 )
GT
KL
AD là tia phân giác của
1. Định lý
2,5cm
5cm
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
Chứng minh:
1. Định lý
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
Chứng minh:
E
Qua đỉnh B vẽ đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng AD tại điểm E.
1. Định lý
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
Chứng minh:
Qua đỉnh B vẽ đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng AD tại điểm E.
Áp dụng hệ quả của đ/l Ta-lét đối với tam giác DAC ta có:
(1)
Điều kiện gì?
E
1. Định lý
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
Chứng minh:
Qua đỉnh B vẽ đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng AD tại điểm E.
Áp dụng hệ quả của đ/l Ta-lét đối với tam giác DAC ta có:
(1)
Ta lại có: (gt)
Vì BE // AC, nên (so le trong)
. Do đó tam giác ABE cân tại B.
(2)
Từ (1) và (2) ( đpcm )
CM: (Sgk trang 66)
E
1. Định lý
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
CM: (Sgk trang 66)
1. Định lý
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
CM: (Sgk trang 66)
1. Định lý
BÀI TẬP ĐÚNG - SAI
Cho hình vẽ bên dưới, các kết luận sau đúng hay sai?
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
1. Định lý
1. Định lý
1. Định lý
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
Định lí vẫn đúng đối với tia phân giác của góc ngoài của tam giác.
1. Định lý
2. Chỳ ý:
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
Hướng dẫn chứng minh:
2) BE` = AB
1. Định lý
2. Chỳ ý:
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
t
1. Định lý
2. Chỳ ý:
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
Bài 15/ Sgk trang 67:
Tính x trong hình 24a.
1. Định lý
2. Chỳ ý:
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
Bài 15/ Sgk trang 67:
Tính x trong hình 24a.
Bài giải:
AD là tia phân giác của góc A. Nên ta có hệ thức:
1. Định lý
2. Chỳ ý:
GT
KL
AD là tia phân giác của
( Sgk/ Trang 65 )
Bài 15/ Sgk trang 67:
Tính x trong hình 24b và làm tròn đến kết quả số thập phân thứ nhất.
Hướng dẫn:
1. Định lý
2. Chỳ ý:
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
BÀI VỪA HỌC:
Nắm vững nội dung định lí về tính chất đường phân giác của tam giác.
Hiểu được cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A.
Bài tập về nhà: Bài 16 / trang 67 SGK; Bài 17/ trang 68 SGK. Bài 17; 18 / trang 69 SBT.
BÀI SẮP HỌC:
Tiết 41: LUYỆN TẬP
Chuẩn bi: Làm các bài tập 18 ? 22 trang 68 SGK.
Tiết học sau chuẩn bị đầy đủ các dụng cụ thước, compa, máy tính bỏ túi Casio.
B
C
D
At là tia phân giác của góc xAy.
HƯỚNG DẪN BÀI TẬP 16 SGK TRANG 67
H
XIN CẢM ƠN
 










Các ý kiến mới nhất