Chào mừng quý khách đến với website Phòng GD&ĐT Tây Sơn, Bình Định!
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KTGK2 NH 2010-2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tây Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:51' 14-05-2011
Dung lượng: 160.5 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Lê Tây Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:51' 14-05-2011
Dung lượng: 160.5 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học số 1 Tây Giang Đề kiểm tra GK II -NH 2010 - 2011
Môn Tiếng Việt ( Kiểm tra đọc)
Lớp 1
-----------------------------------
Giáo viên cho học sinh bốc thăm và đọc 1 trong số các bài tập đọc sau kết hợp trả lời 1 câu hỏi do giáo viên nêu :
1. Trường em Tiếng việt 1, tập 2, trang 46
2. Cái nhãn vở Tiếng việt 1, tập 2, trang 49
3. Bàn tay mẹ Tiếng việt 1, tập 2, trang 52
--------------------------------
Hướng dẫn chấm
Đọc thành tiếng (10 điểm)
* Đọc đúng tiếng , từ (6 điểm)
- Học sinh đọc sai 1-2 tiếng chỉ được 5 điểm . học sinh đọc sai 3-5 tiếng chỉ được 4 điểm .
- Học sinh đọc sai 6-10 tiếng chỉ được 3 điểm. học sinh đọc sai 11-15 tiếng chỉ được 2,5 điểm .
- Học sinh đọc sai từ 16-20 tiếng chỉ được 2 điểm .
* Ngắt nghỉ hơi: Nghỉ hơi đúng dấu câu(có thể mắc lỗi ngắt nghỉ 1-2 dấu câu) :1 điểm .
* Tốc độ : tốc độc đọc 25 tiếng /phút
- Đạt yêu cầu (không quá một phút) được 1 điểm
- Đọc quá từ 1,5 – 2 phút : 0,5 điểm .
- Đọc quá 2 phút , phải nhẩm vần quá lâu : 0 điểm .
* Trả lời đúng câu hỏi 2 điểm
Viết : 10 điểm
1. a) - Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 25 chữ/15 phút (6 điểm).
- Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ: trừ 0,5 điểm.
b) - Viết sạch, đẹp, đều nét (2 điểm)
- Viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ: trừ 0,2 điểm.
2. Làm đúng bài tập chính tả âm - vần (2 điểm).
Điền đúng mỗi bài tập 0.25 điểm
TRƯỜNG TH SỐ 1 TÂY GIANG
Họ tên:........................................................
Lớp:.1....
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II-LỚP 1 Năm học:2010-2011
MÔN : Tiếng Việt (Viết )
Bài 1 : ( 8đ) Chép đúng chính tả theo mẫu chữ ( Viết thường và viết hoa), cỡ chữ nhỏ đoạn văn sau :
Bài 2 : Điền vào chỗ trống ac hay at
Kh. nước , đồng b , cái b., lác đ...
Bài 3 : Điền g hay gh
....ồng gánh , …..i nhớ , gập ..ềnh, …à ri
Môn Tiếng Việt ( Kiểm tra đọc)
Lớp 1
-----------------------------------
Giáo viên cho học sinh bốc thăm và đọc 1 trong số các bài tập đọc sau kết hợp trả lời 1 câu hỏi do giáo viên nêu :
1. Trường em Tiếng việt 1, tập 2, trang 46
2. Cái nhãn vở Tiếng việt 1, tập 2, trang 49
3. Bàn tay mẹ Tiếng việt 1, tập 2, trang 52
--------------------------------
Hướng dẫn chấm
Đọc thành tiếng (10 điểm)
* Đọc đúng tiếng , từ (6 điểm)
- Học sinh đọc sai 1-2 tiếng chỉ được 5 điểm . học sinh đọc sai 3-5 tiếng chỉ được 4 điểm .
- Học sinh đọc sai 6-10 tiếng chỉ được 3 điểm. học sinh đọc sai 11-15 tiếng chỉ được 2,5 điểm .
- Học sinh đọc sai từ 16-20 tiếng chỉ được 2 điểm .
* Ngắt nghỉ hơi: Nghỉ hơi đúng dấu câu(có thể mắc lỗi ngắt nghỉ 1-2 dấu câu) :1 điểm .
* Tốc độ : tốc độc đọc 25 tiếng /phút
- Đạt yêu cầu (không quá một phút) được 1 điểm
- Đọc quá từ 1,5 – 2 phút : 0,5 điểm .
- Đọc quá 2 phút , phải nhẩm vần quá lâu : 0 điểm .
* Trả lời đúng câu hỏi 2 điểm
Viết : 10 điểm
1. a) - Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 25 chữ/15 phút (6 điểm).
- Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ: trừ 0,5 điểm.
b) - Viết sạch, đẹp, đều nét (2 điểm)
- Viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ: trừ 0,2 điểm.
2. Làm đúng bài tập chính tả âm - vần (2 điểm).
Điền đúng mỗi bài tập 0.25 điểm
TRƯỜNG TH SỐ 1 TÂY GIANG
Họ tên:........................................................
Lớp:.1....
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II-LỚP 1 Năm học:2010-2011
MÔN : Tiếng Việt (Viết )
Bài 1 : ( 8đ) Chép đúng chính tả theo mẫu chữ ( Viết thường và viết hoa), cỡ chữ nhỏ đoạn văn sau :
Bài 2 : Điền vào chỗ trống ac hay at
Kh. nước , đồng b , cái b., lác đ...
Bài 3 : Điền g hay gh
....ồng gánh , …..i nhớ , gập ..ềnh, …à ri
 










Các ý kiến mới nhất